Skip to main content

1857 – Wikipedia tiếng Việt





Thế kỷ:
Thế kỷ 18 · Thế kỷ 19 · Thế kỷ 20
Thập niên:
1820 1830 1840 1850 1860 1870 1880
Năm:
1854 1855 1856 1857 1858 1859 1860
1857 trong lịch khác
Lịch Gregory1857
MDCCCLVII
Ab urbe condita2610
Năm niên hiệu Anh20 Vict. 1 – 21 Vict. 1
Lịch Armenia1306
ԹՎ ՌՅԶ
Lịch Assyria6607
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1913–1914
 - Shaka Samvat1779–1780
 - Kali Yuga4958–4959
Lịch Bahá’í13–14
Lịch Bengal1264
Lịch Berber2807
Can ChiBính Thìn (丙辰年)
4553 hoặc 4493
    — đến —
Đinh Tỵ (丁巳年)
4554 hoặc 4494
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt1573–1574
Lịch Dân Quốc55 trước Dân Quốc
民前55年
Lịch Do Thái5617–5618
Lịch Đông La Mã7365–7366
Lịch Ethiopia1849–1850
Lịch Holocen11857
Lịch Hồi giáo1273–1274
Lịch Igbo857–858
Lịch Iran1235–1236
Lịch Juliustheo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma1219
Lịch Nhật BảnAn Chính 4
(安政4年)
Phật lịch2401
Dương lịch Thái2400
Lịch Triều Tiên4190

1857 (số La Mã: MDCCCLVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Năm trong lịch Gregory.
Bản mẫu:Tháng trong năm 1857


Mục lục


  • 1 Sự kiện

  • 2 Sinh

  • 3 Mất

  • 4 Xem thêm

  • 5 Tham khảo






  • 5 tháng 9 - Auguste Comte (sinh 17 tháng 1 năm 1798)










Comments

Popular posts from this blog

Lăng Họ Ngọ – Wikipedia tiếng Việt

Lăng Họ Ngọ (còn gọi là Linh Quang Từ ), di tích kiến trúc nghệ thuật cấp quốc gia, được công nhận theo Quyết định số 29/QĐ-BHV ngày 13 tháng 1 năm 1964 của Bộ văn hóa [1] , thuộc làng Thái Thọ, xã Thái Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang (xưa thuộc tổng Quế Trạo, huyện Hiệp Hòa, phủ Bắc Hà, xứ Kinh Bắc). Ngày 28 tháng 3 năm 1996 nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chính thức cấp Bằng công nhận di tích lịch sử - văn hóa cho Lăng đá họ Ngọ (Ảnh 10). Lăng Họ Ngọ xây dựng năm 1697 (xây trước Lăng Dinh Hương, trước tất cả các lăng mộ vua Nguyễn ở Huế), trùng tu 1714, nơi lưu giữ di hài Phương quận công Ngọ Công Quế và là nơi thờ cúng quận công cùng tiên tổ họ Ngọ. Vua Lê có sắc phong cho ông: Linh ứng cương nghị minh đạt đức hậu chính thần. Cha của ông là Phúc an hầu Ngọ Công Tuấn giữ chức Thái Nguyên xứ tham tán và được huân phong: Tướng công hiển cung đại phu, tham đốc thái vũ, tử vệ quân sự vụ. Ông nội là Thái sơn hầu Ngọ Công Văn và được phong tặng: Vũ liệt tướng quân, tham đ...

Pellingen – Wikipedia tiếng Việt

Pellingen Huy hiệu Vị trí Hành chính Quốc gia Đức Bang Rheinland-Pfalz Huyện Trier-Saarburg Liên xã Konz Thị trưởng Dieter Hennen Số liệu thống kê cơ bản Diện tích 7,21 km² (2,8 mi²) Cao độ 460 m  (1509 ft) Dân số 989   (31/12/2006)  - Mật độ 137 /km² (355 /sq mi) Các thông tin khác Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2) Biển số xe TR Mã bưu chính 54331 Mã vùng 06588 Website www.pellingen.de Tọa độ: 49°40′29″B 6°40′16″Đ  /  49,67472°B 6,67111°Đ  / 49.67472; 6.67111 Pellingen là một đô thị thuộc trong huyện Trier-Saarburg thuộc bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị này có diện tích 7,21 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 989 người. x t s Xã và đô thị ở huyện Trier-Saarburg Aach • Ayl • Baldringen • Bekond • Bescheid • Beuren • Bonerath • Damflos • Detzem • Ensch • Farschweiler • Fell • Fisch • Föhren • Franzenheim • Freudenburg • Geisfeld • Greimerath • Grimburg • Gusenburg • Gusterath • Gutweiler • Heddert • Hentern • Herl • Hermeskeil • Hi...

Saint-Pierre-de-Buzet – Wikipedia tiếng Việt

Tọa độ: 44°15′18″B 0°16′28″Đ  /  44,255°B 0,274444444444°Đ  / 44.255; 0.274444444444 Saint-Pierre-de-Buzet Saint-Pierre-de-Buzet Hành chính Quốc gia Pháp Vùng Nouvelle-Aquitaine Tỉnh Lot-et-Garonne Quận Nérac Tổng Damazan Liên xã Val d'Albret Xã (thị) trưởng Patrick De Tretaigne (2001–2008) Thống kê Độ cao 32–160 m (105–525 ft) (bình quân 70 m/230 ft) Diện tích đất 1 8,52 km 2 (3,29 sq mi) Nhân khẩu 1 218    - Mật độ 26 /km 2 (67 /sq mi) INSEE/Mã bưu chính 47267/ 47160 2 Dân số không tính hai lần : cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. Saint-Pierre-de-Buzet là một xã của tỉnh Lot-et-Garonne, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp. Xã của tỉnh Lot-et-Garonne INSEE commune file x t s Xã của tỉnh Lot-et-Garonne Agen  · Agmé  · Agnac  · Aiguillon  · Allemans-du-Dropt  · Allez-et-Cazeneuve  · Allons  · Ambrus  · Andiran  · Antagnac  · Anthé  · Anzex  · Argenton  · Armillac  · Astaffort  · Aubiac  · Au...